Chữ 鎧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎧, chiết tự chữ KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎧:

鎧 khải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎧

Chiết tự chữ khải bao gồm chữ 金 豈 hoặc 釒 豈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎧 cấu thành từ 2 chữ: 金, 豈
  • ghim, găm, kim
  • khải, khởi
  • 2. 鎧 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 豈
  • kim, thực
  • khải, khởi
  • khải [khải]

    U+93A7, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kai3, se4, shi4;
    Việt bính: hoi2;

    khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎧

    (Danh) Áo giáp sắt (dùng cho lính đánh trận thời xưa).
    ◎Như: khải giáp
    áo giáp.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo hồi cố chỉ hữu tam bách dư kị tùy hậu, tịnh vô y giáp bào khải chỉnh tề giả , (Đệ ngũ thập hồi) (Tào) Tháo ngoảnh đầu lại thấy chỉ còn hơn ba trăm quân kị theo sau, không một người nào áo quần bào giáp ngay ngắn.
    khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎧:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎧

    𮸛, ,

    Chữ gần giống 鎧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎧 Tự hình chữ 鎧 Tự hình chữ 鎧 Tự hình chữ 鎧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎧

    khải:khải giáp (áo thép)
    鎧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎧 Tìm thêm nội dung cho: 鎧