Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎧, chiết tự chữ KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎧:
鎧
Biến thể giản thể: 铠;
Pinyin: kai3, se4, shi4;
Việt bính: hoi2;
鎧 khải
◎Như: khải giáp 鎧甲 áo giáp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tháo hồi cố chỉ hữu tam bách dư kị tùy hậu, tịnh vô y giáp bào khải chỉnh tề giả 操回顧止有三百餘騎隨後, 并無衣甲袍鎧整齊者 (Đệ ngũ thập hồi) (Tào) Tháo ngoảnh đầu lại thấy chỉ còn hơn ba trăm quân kị theo sau, không một người nào áo quần bào giáp ngay ngắn.
khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)
Pinyin: kai3, se4, shi4;
Việt bính: hoi2;
鎧 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 鎧
(Danh) Áo giáp sắt (dùng cho lính đánh trận thời xưa).◎Như: khải giáp 鎧甲 áo giáp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tháo hồi cố chỉ hữu tam bách dư kị tùy hậu, tịnh vô y giáp bào khải chỉnh tề giả 操回顧止有三百餘騎隨後, 并無衣甲袍鎧整齊者 (Đệ ngũ thập hồi) (Tào) Tháo ngoảnh đầu lại thấy chỉ còn hơn ba trăm quân kị theo sau, không một người nào áo quần bào giáp ngay ngắn.
khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎧:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎧
| khải | 鎧: | khải giáp (áo thép) |

Tìm hình ảnh cho: 鎧 Tìm thêm nội dung cho: 鎧
