Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cái mõ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái mõ:
Dịch cái mõ sang tiếng Trung hiện đại:
梆子 《 打更用的器具, 空心, 用竹子或木头制成。》铎 《古代宣布政教法令时或有战事时用的大铃。》cái mõ bằng gỗ
木铎。
秦腔 《北方梆子的统称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mõ
| mõ | 楳: | đánh mõ; cái mõ |
| mõ | 𫂋: | mõ tre |

Tìm hình ảnh cho: cái mõ Tìm thêm nội dung cho: cái mõ
