Từ: cây hãm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây hãm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câyhãm

Dịch cây hãm sang tiếng Trung hiện đại:

闭止杆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hãm

hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hãm:hãm tiết, hãm trà
hãm:hãm tiết, hãm trà
cây hãm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây hãm Tìm thêm nội dung cho: cây hãm