Từ: cạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cạn

Nghĩa cạn trong tiếng Việt:

["- dt. Chỗ không có nước: Cá không thể sống trên cạn; Lên cạn. // tt, trgt. 1. Hết nước hoặc gần hết nước: Giếng đã cạn; Thuận vợ thuận chồng tát bể Đông cũng cạn (cd) 2. Đã hết hoặc gần hết: Lương ăn đã cạn 3. Còn ít nước quá: Sông đã cạn 4. Không sâu sắc: Cạn nghĩ 5. Sống ở trên mặt đất: Rau muống cạn."]

Dịch cạn sang tiếng Trung hiện đại:

告罄 《指财物用完或货物售完。》kho lương đã cạn.
存粮告罄。
《跟水无关的。》
《(井、 河流等)变得没有水。》
sông cạn đá mòn.
海枯石烂。
《从上到下或从外到里的距离小(跟"深"相对)。》
nước cạn.
水浅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cạn

cạn:khô cạn
cạn:ao cạn, cạn tiền
cạn𣴓:ao cạn, cạn tiền
cạn𣵲:cạn nước
cạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cạn Tìm thêm nội dung cho: cạn