Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cừ tràm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cừ tràm:
Dịch cừ tràm sang tiếng Trung hiện đại:
千层树Nghĩa chữ nôm của chữ: cừ
| cừ | 佢: | rất cừ; bờ cừ; cừ khôi |
| cừ | 渠: | rất cừ; bờ cừ; cừ khôi |
| cừ | 璖: | cây xà cừ; tủ khảm xà cừ |
| cừ | 磲: | cây xà cừ; tủ khảm xà cừ |
| cừ | 蕖: | phù cừ (hoa sen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tràm
| tràm | 𬄱: | cây tràm |
| tràm | 檻: | cây tràm |
| tràm | 𣞎: | cây tràm |
| tràm | 𣠩: | cây tràm |
| tràm | 𤓆: | tràm (lửa lan tới) |

Tìm hình ảnh cho: cừ tràm Tìm thêm nội dung cho: cừ tràm
