Từ: chán nản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chán nản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chánnản

Nghĩa chán nản trong tiếng Việt:

["- đgt. Ngã lòng, không thiết làm gì: Dù thất bại cũng không chán nản."]

Dịch chán nản sang tiếng Trung hiện đại:

腌臜 《(心里)别扭; 不痛快。》đến chậm một bước, chuyện không thành, chán nản quá.
晚到一步, 事没有办成, 腌臜极了。 黯然 《心里不舒服, 情绪低落的样子。》
懊恼 《心里别扭; 烦恼。》
沉郁 《低沉郁闷。》
低头耷脑 《(北方口语)垂头丧气的样子。》
短气; 心灰意懒 《缺乏自信心; 灰心丧气。》
废然 《形容消极失望的样子。》
than van chán nản
废然而叹。
《消沉; 失望。》
chán nản trong lòng
心灰意懒。
灰溜溜 《形容神情懊丧或消沉。》
nó vừa bị mắng một trận, chán nản bỏ đi rồi.
他挨了一顿训斥, 灰溜溜地走出来。
灰头土脸儿 《形容神情懊丧或消沉。》
灰心 《(因遭到困难、失败)意志消沉。》
沮丧; 凉 《比喻灰心或失望。》
nghe được tin này, anh ấy cảm thấy chán nản.
听到这消息, 他心里就凉了。
nghe cha nói như vậy, tôi chán nản cả buổi trời.
爹这么一说, 我就凉了半截儿。 潦倒 《颓丧; 失意。》
chán nản vì khốn khó.
穷困潦倒。
落泊; 落魄; 落魄; 落拓 《潦倒失意。》
颓靡 《颓丧; 不振作。》
颓然 《形容败兴的样子。》
vẻ chán nản; thần sắc chán nản
神情颓然。
颓唐 《衰颓败落。》
惘然 《失意的样子; 心里好像失掉了什么东西的样子。》
消沉 《情绪低落。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chán

chán𠺲:chán ngán, no chán
chán𱔩:chán chường, chán nản, chán phè
chán𡃹:chán chường, chán nản, chán phè
chán𱞰:chán nản, liễu chán hoa chê. còn chán thiếu gì
chán𱟎:chán chường, chán nản, chán phè
chán𢥇:chán chường, chán nản, chán phè
chán:chán chường, chán nản, chán phè

Nghĩa chữ nôm của chữ: nản

nản𢥪:nản lòng, chán nản
nản:chán nản
nản:nản lòng
chán nản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chán nản Tìm thêm nội dung cho: chán nản