Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chán ngắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chán ngắt:
Dịch chán ngắt sang tiếng Trung hiện đại:
干巴巴 《(语言文字)内容不生动, 不丰富。》烦闷; 郁闷 《心情不畅快。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chán
| chán | 𠺲: | chán ngán, no chán |
| chán | 𱔩: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 𡃹: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 𱞰: | chán nản, liễu chán hoa chê. còn chán thiếu gì |
| chán | 𱟎: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 𢥇: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắt
| ngắt | 𫤾: | lạnh ngắt, ngắt lời |
| ngắt | 𠖯: | lạnh ngắt, ngắt lời |
| ngắt | 𪞧: | lạnh ngắt, ngắt lời |
| ngắt | 𡴯: | xanh ngắt |
| ngắt | 屹: | xanh ngắt |
| ngắt | 扢: | ngắt bông hoa |
| ngắt | 𢪰: | ngắt bông, tái ngắt |
| ngắt | 𢴑: | ngắt bông, tái ngắt |
| ngắt | : | xanh ngắt |

Tìm hình ảnh cho: chán ngắt Tìm thêm nội dung cho: chán ngắt
