Từ: chì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chì

Nghĩa chì trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi: Nhẹ như bấc, nặng như chì (tng) 2. Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh cá: Mất cả chì lẫn chài (tng). // tt. Có màu xám xanh như màu chì: Mặt bủng da chì (tng)."]

Dịch chì sang tiếng Trung hiện đại:

《金属元素, 符号Pb (plumbum)。青灰色, 质软而重, 有延展性, 容易氧化。主要用途是制造合金、蓄电池、电缆的外皮和屏蔽丙种射线的装备。》mỏ chì
铅矿。
淡灰色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chì

chì:bù chì, chì chiết
chì:cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
chì𨦥:cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
chì𨨲:cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
chì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chì Tìm thêm nội dung cho: chì