Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chì trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi: Nhẹ như bấc, nặng như chì (tng) 2. Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh cá: Mất cả chì lẫn chài (tng). // tt. Có màu xám xanh như màu chì: Mặt bủng da chì (tng)."]Dịch chì sang tiếng Trung hiện đại:
铅 《金属元素, 符号Pb (plumbum)。青灰色, 质软而重, 有延展性, 容易氧化。主要用途是制造合金、蓄电池、电缆的外皮和屏蔽丙种射线的装备。》mỏ chì铅矿。
淡灰色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chì
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| chì | 鈘: | cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài |
| chì | 𨦥: | cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài |
| chì | 𨨲: | cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài |

Tìm hình ảnh cho: chì Tìm thêm nội dung cho: chì
