Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chấm hết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấm hết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chấmhết

Dịch chấm hết sang tiếng Trung hiện đại:

结束号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấm

chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hết

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𣍊:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết󰉌:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𱛀: 
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
chấm hết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chấm hết Tìm thêm nội dung cho: chấm hết