Từ: chổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chổi

Nghĩa chổi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...: chổi quét nhà chổi quét sơn chổi lông bện chổi rơm. 2. Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ.","- 2 dt. Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi: dầu chổi."]

Dịch chổi sang tiếng Trung hiện đại:

扫帚 《除去尘土、垃圾等的用具, 多用竹枝扎成, 比笤帚大。》
《笤帚:除去尘土、垃圾等的用具, 用去粒的高粱穗、黍子穗等绑成, 比扫帚小。》

彗星; 扫帚星 《绕着太阳旋转的一种星体, 通常在背着太阳的一面拖着一条扫帚状的长尾巴, 体积很大, 密度很小。通称扫帚星。》

扫描器 《一种能自动检查和取样数种不同的程序或物理状况的设备。并且能根据所得的资料而引发不同的反应。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chổi

chổi𭘒:cái chổi
chổi:chổi tre
chổi:sao chổi
chổi:chổi tre
chổi:chổi tre
chổi:cái chổi
chổi󰐍:cái chổi
chổi𥶲:sao chổi
chổi:sao chổi
chổi𬝉:cái chổi
chổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chổi Tìm thêm nội dung cho: chổi