Chữ 謼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謼, chiết tự chữ HÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謼:

謼 hô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謼

Chiết tự chữ bao gồm chữ 言 虖 hoặc 訁 虖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謼 cấu thành từ 2 chữ: 言, 虖
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 謼 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 虖
  • ngôn
  • []

    U+8B3C, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu4, hu1;
    Việt bính: fu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 謼

    (Động) Kêu lớn.
    § Cũng như
    .

    (Động)
    Kinh hãi, hoảng sợ.

    (Danh)
    Họ .
    hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 謼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

    Dị thể chữ 謼

    𬤙,

    Chữ gần giống 謼

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謼 Tự hình chữ 謼 Tự hình chữ 謼 Tự hình chữ 謼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謼

    :hô (tiếng than)
    謼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謼 Tìm thêm nội dung cho: 謼