Chữ 朅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朅, chiết tự chữ KHIẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 朅:

朅 khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朅

Chiết tự chữ khiết bao gồm chữ 去 曷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朅 cấu thành từ 2 chữ: 去, 曷
  • khu, khứ, khử
  • hạt, hột
  • khiết [khiết]

    U+6705, tổng 14 nét, bộ Viết 曰
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qie4;
    Việt bính: kit3;

    khiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 朅

    (Động) Đi, bỏ đi.
    ◇Lã Thị Xuân Thu
    : Phú quý phất tựu nhi bần tiện phất khiết (Sĩ dong ) Giàu sang chẳng tìm đến, nghèo hèn chẳng bỏ đi.

    (Tính)
    Oai võ, hùng tráng.

    (Phó)
    Sao mà.
    § Thông hạt .

    (Phó)
    Sao không?
    § Thông hạp .

    (Trợ)
    Dùng làm phát ngữ từ.

    Nghĩa của 朅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiè]Bộ: 曰 - Viết
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHIẾT, KIỆT
    1. đi。去。
    2. oai phong; oai dũng。勇武。

    Chữ gần giống với 朅:

    , 𣍅,

    Chữ gần giống 朅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朅 Tự hình chữ 朅 Tự hình chữ 朅 Tự hình chữ 朅

    朅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朅 Tìm thêm nội dung cho: 朅