Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 朅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朅, chiết tự chữ KHIẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 朅:
朅
Pinyin: qie4;
Việt bính: kit3;
朅 khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 朅
(Động) Đi, bỏ đi.◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Phú quý phất tựu nhi bần tiện phất khiết 富貴弗就而貧賤弗朅 (Sĩ dong 士容) Giàu sang chẳng tìm đến, nghèo hèn chẳng bỏ đi.
(Tính) Oai võ, hùng tráng.
(Phó) Sao mà.
§ Thông hạt 曷.
(Phó) Sao không?
§ Thông hạp 盍.
(Trợ) Dùng làm phát ngữ từ.
Nghĩa của 朅 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiè]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 14
Hán Việt: KHIẾT, KIỆT
1. đi。去。
2. oai phong; oai dũng。勇武。
Số nét: 14
Hán Việt: KHIẾT, KIỆT
1. đi。去。
2. oai phong; oai dũng。勇武。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 朅 Tìm thêm nội dung cho: 朅
