Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chứng kiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứng kiến:
chứng kiến
Thấy và làm chứng.
Nghĩa chứng kiến trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Nhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra: chứng kiến trận xô xát ở ngã tư Lúc đó có tôi chứng kiến. 2. Dự và công nhận bằng sự có mặt: chứng kiến lễ kí."]Dịch chứng kiến sang tiếng Trung hiện đại:
见证 《当场目睹可以作证的。》người chứng kiến; nhân chứng.见证人。
目击 《亲眼看到。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng
| chứng | 症: | chứng bệnh |
| chứng | 瘴: | chứng bệnh |
| chứng | 癥: | chứng bệnh |
| chứng | 証: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiến
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |
| kiến | 敬: | |
| kiến | 蜆: | con kiến, kiến cánh |
| kiến | : | con kiến, kiến cánh |
| kiến | 見: | kiến thức |
| kiến | 见: | kiến thức |
| kiến | 鏡: |

Tìm hình ảnh cho: chứng kiến Tìm thêm nội dung cho: chứng kiến
