Từ: chứng kiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứng kiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chứngkiến

chứng kiến
Thấy và làm chứng.

Nghĩa chứng kiến trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Nhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra: chứng kiến trận xô xát ở ngã tư Lúc đó có tôi chứng kiến. 2. Dự và công nhận bằng sự có mặt: chứng kiến lễ kí."]

Dịch chứng kiến sang tiếng Trung hiện đại:

见证 《当场目睹可以作证的。》người chứng kiến; nhân chứng.
见证人。
目击 《亲眼看到。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiến

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
kiến: 
kiến:con kiến, kiến cánh
kiến󰔕:con kiến, kiến cánh
kiến:kiến thức
kiến:kiến thức
kiến: 
chứng kiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chứng kiến Tìm thêm nội dung cho: chứng kiến