Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chiều trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Khoảng cách từ điểm này đến điểm khác: Mỗi chiều 5 mét 2. Hướng: Gió chiều nào che chiều ấy 3. Phía; Bề: Đau khổ trăm chiều.","- 2 dt. Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối: Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (K).","- 3 dt. Dáng, Vẻ: Chiều ủ dột giấc mai trưa sớm (CgO); Có chiều phong vận, có chiều thanh tân (K).","- 4 đgt. Làm theo ý muốn của người nào: Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai (K); Người giàu thì khó chiều (NgKhải)."]Dịch chiều sang tiếng Trung hiện đại:
后半晌 ; 后半晌儿; 后半天 ; 后半天儿; 后晌 ; 午后 《下午。》暮 《傍晚。》sáng ba chiều bốn; sáng nắng chiều mưa; thay đổi thất thường.
朝三暮四。
维 ; 方向 《几何学及空间理论的基本概念。构成空间的每个因素(如长、宽、高)叫做一维, 如直线是一维的, 平面是二维的, 普通空间是三维的。》
尺寸 《长度(多指一件东西的长度, 如衣服的尺寸)。》
惯纵 《娇惯放纵。》
偏疼 《对晚辈中某个(或某些)人特别疼爱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiều
| chiều | 𫠧: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𪤾: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𢢅: | chiều chuộng, nuông chiều |
| chiều | 𣊿: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𣋂: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chiều | 𬩕: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |

Tìm hình ảnh cho: chiều Tìm thêm nội dung cho: chiều
