Từ: chào cám ơn chào hạ màn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chào cám ơn chào hạ màn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chàocámơnchàohạmàn

Dịch chào cám ơn chào hạ màn sang tiếng Trung hiện đại:

谢幕xièmù

Nghĩa chữ nôm của chữ: chào

chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cám

cám:cám cảnh; cám dỗ
cám:cám ơn
cám𥼲:cám lợn; mụn cám
cám𥽇:cám lợn; mụn cám
cám:cám thanh (mầu tím thẫm)
cám:cám thanh (mầu tím thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ơn

ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chào

chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:thô hạ (âm thanh khàn đục)
hạ:hạ chí
hạ:hạ chí
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: màn

màn:màn trời chiếu đất
màn:nằm màn
màn:cây màn màn
chào cám ơn chào hạ màn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chào cám ơn chào hạ màn Tìm thêm nội dung cho: chào cám ơn chào hạ màn