Chữ 祇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祇, chiết tự chữ CHỈ, KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祇:

祇 kì, chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祇

祇

Chiết tự chữ 祇

Chiết tự chữ chỉ, kì bao gồm chữ 示 氏 hoặc 礻 氏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祇 cấu thành từ 2 chữ: 示, 氏
  • 示 kì, thị
  • 氏 chi, thị
  • 2. 祇 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 氏
  • 礻 kì, thị, tự
  • 氏 chi, thị
  • kì, chỉ [kì, chỉ]

    U+7947, tổng 8 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, chi2, zhi1, zhi3;
    Việt bính: kei4 zi2
    1. [阿僧祇] a tăng kì;

    祇 kì, chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 祇

    (Danh) Thần đất.
    ◎Như: thần kì 神
    祇 thần đất.

    (Động)
    Làm cho yên lòng.
    ◇Thi Kinh 詩 經: Nhất giả chi lai, Tỉ ngã kì dã 壹者之來, 俾我祇也 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Một lần đến (thăm), Khiến ta yên lòng.

    (Tính)
    Cả, lớn.
    ◇Dịch Kinh 易經: Bất viễn phục, vô kì hối 不遠復, 無祇悔 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thời gian không xa, trở lại tốt lành ngay, thì không đến nỗi ăn năn lớn.Một âm là chỉ.

    (Phó)
    Chỉ, vừa vặn, những.
    ◇Thi Kinh 詩 經: Chỉ giảo ngã tâm 祇攪我心 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Chỉ làm rối loạn lòng ta.
    chỉ, như "chỉ yếu (miễn là)" (gdhn)

    Nghĩa của 祇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 9
    Hán Việt: KỲ
    thần đất; thổ địa (mê tín)。地神(迷信)。参看〖神祈〗。
    [zhī]
    Bộ: 礻(Thị)
    Hán Việt: CHI
    书
    cung kính。恭敬。
    祇仰(敬仰)。
    tôn kính ngưỡng mộ
    祇候光临。
    cung kính với những người đến thăm.

    Chữ gần giống với 祇:

    祅, 祆, 祇, 祈, 祉, 祊, 祎, 视, 𥘪,

    Chữ gần giống 祇

    禩, 祸, 禄, 禃, 禂, 禁, 禀, 祿, 祾, 祽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祇 Tự hình chữ 祇 Tự hình chữ 祇 Tự hình chữ 祇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祇

    chỉ祇:chỉ yếu (miễn là)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 祇:

    祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群

    Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

    Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

    祇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祇 Tìm thêm nội dung cho: 祇