Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鮓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮓, chiết tự chữ CHẢ, TRÁ, TRẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮓:
鮓 trả, trá
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鮓
鮓
Biến thể giản thể: 鲊;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鮓 trả, trá
(Danh) Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.
(Danh) Con sứa biển.
chả, như "chả cá" (gdhn)
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鮓 trả, trá
Nghĩa Trung Việt của từ 鮓
(Danh) Cá ướp (bằng muối, rượu...).(Danh) Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.
(Danh) Con sứa biển.
chả, như "chả cá" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮓:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮓
鲊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮓
| chả | 鮓: | chả cá |

Tìm hình ảnh cho: 鮓 Tìm thêm nội dung cho: 鮓
