Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鮓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮓, chiết tự chữ CHẢ, TRÁ, TRẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮓:

鮓 trả, trá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鮓

Chiết tự chữ chả, trá, trả bao gồm chữ 魚 乍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鮓 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 乍
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • trả, trá [trả, trá]

    U+9B93, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zha3, zha4;
    Việt bính: zaa2;

    trả, trá

    Nghĩa Trung Việt của từ 鮓

    (Danh) Cá ướp (bằng muối, rượu...).

    (Danh)
    Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.

    (Danh)
    Con sứa biển.

    chả, như "chả cá" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鮓:

    䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

    Dị thể chữ 鮓

    ,

    Chữ gần giống 鮓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鮓 Tự hình chữ 鮓 Tự hình chữ 鮓 Tự hình chữ 鮓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮓

    chả:chả cá
    鮓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鮓 Tìm thêm nội dung cho: 鮓