Chữ 螅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螅, chiết tự chữ TỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螅:
螅
Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
螅
Nghĩa Trung Việt của từ 螅
tức (gdhn)
Nghĩa của 螅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: TỨC
thuỷ tức。水螅。
Số nét: 16
Hán Việt: TỨC
thuỷ tức。水螅。
Chữ gần giống với 螅:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螅
| tức | 螅: |

Tìm hình ảnh cho: 螅 Tìm thêm nội dung cho: 螅
