Chữ 螅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螅, chiết tự chữ TỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螅:

螅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 螅

螅

Chiết tự chữ 螅

Chiết tự chữ tức bao gồm chữ 虫 息 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螅 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 息
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 息 tức
  • []

    U+8785, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sik1;

    螅

    Nghĩa Trung Việt của từ 螅


    tức (gdhn)

    Nghĩa của 螅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 16
    Hán Việt: TỨC
    thuỷ tức。水螅。

    Chữ gần giống với 螅:

    䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

    Chữ gần giống 螅

    蛿, 蝊, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螅 Tự hình chữ 螅 Tự hình chữ 螅 Tự hình chữ 螅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螅

    tức螅: 
    螅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螅 Tìm thêm nội dung cho: 螅