Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con hến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con hến:
Dịch con hến sang tiếng Trung hiện đại:
江珧 《软体动物, 壳略呈三角形, 表面苍黑色。生活在海岸的泥沙里。》蚬 《 软体动物, 介壳圆形或心脏形, 表面有轮状纹。生活在淡水中或河流入海的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hến
| hến | 蜆: | con hến |
| hến | 䘆: | con hến |
| hến | 𧖃: | con hến |

Tìm hình ảnh cho: con hến Tìm thêm nội dung cho: con hến
