Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con suốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con suốt:
Dịch con suốt sang tiếng Trung hiện đại:
锭 ; 锭子 ; 纺锭 《纱锭。》Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: suốt
| suốt | 𠁸: | suốt ngày |
| suốt | 𠁺: | (xuyên thấu) |
| suốt | 𫧦: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 啐: | suốt ngày |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| suốt | 𢖀: | suốt ngày |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| suốt | 捽: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 掇: | làm việc suốt ngày |
| suốt | 摔: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 椊: | suốt chỉ |
| suốt | 𣖠: | ống suốt vải |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 𨔊: | chạy suốt |
| suốt | 𬩐: | thông suốt |
| suốt | 𨙖: | thông suốt |

Tìm hình ảnh cho: con suốt Tìm thêm nội dung cho: con suốt
