Từ: con suốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con suốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: consuốt

Dịch con suốt sang tiếng Trung hiện đại:

锭 ; 锭子 ; 纺锭 《纱锭。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: suốt

suốt𠁸:suốt ngày
suốt𠁺:(xuyên thấu)
suốt𫧦:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt:suốt ngày
suốt:suốt ngày
suốt𢖀:suốt ngày
suốt:làm việc suốt ngày
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt:làm việc suốt ngày
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt:suốt chỉ
suốt𣖠:ống suốt vải
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt𨔊:chạy suốt
suốt𬩐:thông suốt
suốt𨙖:thông suốt
con suốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con suốt Tìm thêm nội dung cho: con suốt