Từ: cuối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuối

Nghĩa cuối trong tiếng Việt:

["- d. (hoặc t.). Phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng.). Từ đầu đến cuối."]["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ"]

Dịch cuối sang tiếng Trung hiện đại:

边头; 端梢 《尽头。》cuối hồ
Động Đình
là Lầu Nhạc Dương.
洞庭湖边头是岳阳楼。 底; 顶端; 杪; 末; 末梢; 下梢 《(年和月的)末尾。》
cuối tháng.
月杪。
cuối thu.
秋杪。
cuối năm
年底。
cuối xuân.
春末。
cuộc khởi nghĩa lớn của nông dân cuối thời Minh.
明末农民大起义。
chúng tôi đi đến cuối cây cầu.
我们走到大桥的顶端。
cuối tháng năm.
五月末梢。
后期 《某一时期的后一阶段。》
cuối thế kỷ 19
十九世纪后期
后尾儿 《最后的部分; 后边。》
尽头 《末端; 终点。》
cuối hẻm có một căn nhà mới.
胡同的尽头有一所新房子。
ở cuối đuôi sam, cô ta tết một cái nơ.
她在辫子的末梢打了一个花结。
末叶 《(一个世纪或一个朝代)最后一段时期。》
cuối thế kỷ mười tám.
十八世纪末叶。
cuối thời kỳ nhà Thanh.
清朝末叶。
《(时间)将尽; 晚。》
cuối xuân.
暮春。
cuối năm.
暮年。
trời lạnh cuối năm.
天寒岁暮。
《距离开始的时间很久。》
cuối thu.
深秋。
最终 《最后; 末了。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuối

cuối:cuối cùng
cuối𡳃:cuối cùng
cuối𡳜:cuối cùng
cuối󰬴: 
cuối𡳳:cuối cùng
cuối𪭯:cuối cùng
cuối:cuối cùng
cuối:cuối cùng
cuối𣞄:cuối cùng
cuối𲃟:cuối cùng
cuối𨆝: 
cuối𩠴: 
cuối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuối Tìm thêm nội dung cho: cuối