Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cuốn chả giò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuốn chả giò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuốnchảgiò

Dịch cuốn chả giò sang tiếng Trung hiện đại:

蛋卷 《以鸡蛋面团制成卷筒, 内填切碎的蔬菜, 放在深油锅中炸熟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốn

cuốn𫡌:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói

Nghĩa chữ nôm của chữ: chả

chả𠁙:chả làm, chả ăn (chẳng làm , chẳng ăn)
chả:chả biết
chả:chả làm
chả𤀞:chả làm
chả:giò chả
chả:chả cá
chả:chả cá
chả:chả cá
chả:nem chả
chả󰛖:chim chả
chả𪃲:chim chả
chả𪃙:chim chả

Nghĩa chữ nôm của chữ: giò

giò𥱰:giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ)
giò𱼓:chả giò; gà giò
giò:giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ)
giò𲃛:chân giò; lò giò
giò𨃝:chân giò; lò giò
cuốn chả giò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuốn chả giò Tìm thêm nội dung cho: cuốn chả giò