Từ: cuốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuốc

Dịch cuốc sang tiếng Trung hiện đại:

《 古代锄一类的农具。》《刨土用的工具。》
耠; 劐; 锄 《用耠子翻松(土壤)。》
cuốc đất
耠地。
开采 《挖掘 (矿物)。》
开掘 《挖。》
锄头。《松土和除草用的农具。》
迈步。《提起脚向前大步走。》

水鸥; 布谷; 杜鹃; 子规 《鸟, 身体黑灰色, 尾巴有白色斑点, 腹部有黑色横纹。初夏时常昼夜不停地叫。吃毛虫, 是益鸟。多数把卵产在别的鸟巢中。也叫杜宇、布谷或子规。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốc

cuốc:chim cuốc
cuốc:cái cuốc
cuốc:cuốc bộ
cuốc:cuốc bộ
cuốc:chim cuốc
cuốc:cái cuốc
cuốc𨨠:cái cuốc
cuốc𨫵:cái cuốc
cuốc𲇣:cái cuốc
cuốc:chim cuốc
cuốc𪅦:chim cuốc
cuốc𫛐:chim cuốc
cuốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuốc Tìm thêm nội dung cho: cuốc