Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cái đầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái đầm:
Dịch cái đầm sang tiếng Trung hiện đại:
夯 《砸实地基用的工具或机械, 有木夯、石夯、铁夯、蛤蟆夯等。》nện đất bằng cái đầm.用夯砸地。
夯砣 《夯接触地面的部分, 用石头或金属做成。》
硪 《砸地基或打桩等用的一种工具, 通常是一块圆形石头或铁饼, 周围系着几根绳子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầm
| đầm | 淫: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |
| đầm | 潭: | đầm ấm; đầm đìa; đầm sen |

Tìm hình ảnh cho: cái đầm Tìm thêm nội dung cho: cái đầm
