Từ: cái đầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái đầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáiđầm

Dịch cái đầm sang tiếng Trung hiện đại:

《砸实地基用的工具或机械, 有木夯、石夯、铁夯、蛤蟆夯等。》nện đất bằng cái đầm.
用夯砸地。
夯砣 《夯接触地面的部分, 用石头或金属做成。》
《砸地基或打桩等用的一种工具, 通常是一块圆形石头或铁饼, 周围系着几根绳子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầm

đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
cái đầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái đầm Tìm thêm nội dung cho: cái đầm