Cao su chống va đập cửa
Chữ 铪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铪, chiết tự chữ CÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铪:
铪
Biến thể phồn thể: 鉿;
Pinyin: ha1, jia2;
Việt bính: hap6;
铪
cáp, như "cáp (chất Hafnium)" (gdhn)
Pinyin: ha1, jia2;
Việt bính: hap6;
铪
Nghĩa Trung Việt của từ 铪
cáp, như "cáp (chất Hafnium)" (gdhn)
Nghĩa của 铪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉿)
[hā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: CÁP
ha-phơ-ni; hafini (nguyên tố kim loại)。金属元素,符号Hf (hafnium)。银白色,熔点高。用于制高强度高温合金,也用作X射线管的阴极,在核反应堆中做中子吸收剂。
[hā]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: CÁP
ha-phơ-ni; hafini (nguyên tố kim loại)。金属元素,符号Hf (hafnium)。银白色,熔点高。用于制高强度高温合金,也用作X射线管的阴极,在核反应堆中做中子吸收剂。
Chữ gần giống với 铪:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铪
鉿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铪
| cáp | 铪: | cáp (chất Hafnium) |

Tìm hình ảnh cho: 铪 Tìm thêm nội dung cho: 铪
