Cao su chống va đập cửa

Chữ 铪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铪, chiết tự chữ CÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铪

Chiết tự chữ cáp bao gồm chữ 金 合 hoặc 钅 合 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铪 cấu thành từ 2 chữ: 金, 合
  • ghim, găm, kim
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 2. 铪 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 合
  • kim
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • []

    U+94EA, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉿;
    Pinyin: ha1, jia2;
    Việt bính: hap6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铪


    cáp, như "cáp (chất Hafnium)" (gdhn)

    Nghĩa của 铪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉿)
    [hā]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: CÁP
    ha-phơ-ni; hafini (nguyên tố kim loại)。金属元素,符号Hf (hafnium)。银白色,熔点高。用于制高强度高温合金,也用作X射线管的阴极,在核反应堆中做中子吸收剂。

    Chữ gần giống với 铪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铪

    ,

    Chữ gần giống 铪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铪 Tự hình chữ 铪 Tự hình chữ 铪 Tự hình chữ 铪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铪

    cáp:cáp (chất Hafnium)
    铪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铪 Tìm thêm nội dung cho: 铪