Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa còng trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển: Đói thì bắt cáy bắt còng, Thờ chồng vẹn đạo tam tòng là hơn (cd.) Cua với còng cũng dòng nhà nó (tng.).","- 2 I. dt. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù: còng số tám cho tay vào còng II. đgt. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng: Hắn bị còng tay lại.","- 3 tt. (Lưng) cong xuống, không đứng thẳng được: Bà cụ lưng còng làm còng lưng vẫn không đủ ăn Thằng còng làm cho thằng ngay ăn (tng.)."]Dịch còng sang tiếng Trung hiện đại:
弓 《使弯曲。》lưng còng弓背
偻; 驼 《弯曲(指身体)。》
còng lưng.
伛偻。
罗锅 《驼背。 也叫罗锅子。》
手铐 《束缚犯人两手的刑具。》
动物
小螃蜞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: còng
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
| còng | 拲: | còng lưng, còng queo |
| còng | 𢏣: | còng lưng, còng queo |
| còng | 𣌶: | còng lưng, còng queo |
| còng | 𣍗: | còng lưng, còng queo |
| còng | 𪽱: | còng lưng, còng queo |
| còng | 窮: | còng lưng, còng queo |
| còng | 𬛉: | |
| còng | 蚣: | |
| còng | 𧋄: | con còng còng |
| còng | 𧔚: | con còng còng |
| còng | : | còng lưng, còng queo |
| còng | 躬: | còng lưng, còng queo |
| còng | 鉷: | cái còng, còng tay |
| còng | : | cái còng, còng tay |

Tìm hình ảnh cho: còng Tìm thêm nội dung cho: còng
