Từ: thùng thuốc súng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thùng thuốc súng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thùngthuốcsúng

Dịch thùng thuốc súng sang tiếng Trung hiện đại:

爆竹筒子 《比喻脾气暴躁, 易发火的人。》
炮筒子 《比喻性情急躁, 心直口快、好发议论的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thùng

thùng𠽅:thẹn thùng
thùng:thùng thình; đổ vào thùng
thùng𢠆:thẹn thùng
thùng𢠅:thẹn thùng
thùng:cái thùng
thùng:cái thùng
thùng󱀺:thùng thình

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc

thuốc𬟥:thuốc uống
thuốc𫊚:thuốc uống
thuốc𧆄:thuốc men
thuốc𱿌:thuốc uống

Nghĩa chữ nôm của chữ: súng

súng:hoa súng
súng:súng ống
súng:súng ống
thùng thuốc súng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thùng thuốc súng Tìm thêm nội dung cho: thùng thuốc súng