Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thùng thuốc súng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thùng thuốc súng:
Dịch thùng thuốc súng sang tiếng Trung hiện đại:
爆竹筒子 《比喻脾气暴躁, 易发火的人。》炮筒子 《比喻性情急躁, 心直口快、好发议论的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thùng
| thùng | 𠽅: | thẹn thùng |
| thùng | 從: | thùng thình; đổ vào thùng |
| thùng | 𢠆: | thẹn thùng |
| thùng | 𢠅: | thẹn thùng |
| thùng | 桶: | cái thùng |
| thùng | 樁: | cái thùng |
| thùng | : | thùng thình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: súng
| súng | 茺: | hoa súng |
| súng | 銃: | súng ống |
| súng | 铳: | súng ống |

Tìm hình ảnh cho: thùng thuốc súng Tìm thêm nội dung cho: thùng thuốc súng
