Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cõi âm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cõi âm:
Dịch cõi âm sang tiếng Trung hiện đại:
阴曹; 阴间; 阴司 《迷信指人死后灵魂所在的地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cõi
| cõi | 𡎝: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| cõi | 𡑭: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| cõi | 𲃲: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
| cõi | 𨇒: | bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: âm
| âm | 喑: | âm vang |
| âm | 𤋾: | âm ỉ |
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| âm | 窨: | âm (ướp hương trà) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
| âm | 隂: | âm thầm |
| âm | 陰: | âm dương |
| âm | 音: | âm thanh |

Tìm hình ảnh cho: cõi âm Tìm thêm nội dung cho: cõi âm
