Từ: dày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dày

Nghĩa dày trong tiếng Việt:

["- 1 x. giày2.","- 2 t. 1 (Vật hình khối) có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật. Tấm ván dài 2 mét, rộng 1 mét, dày 5 centimet. 2 Có bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng.). Chiếc áo bông dày cộm. Tường xây rất dày. 3 Có tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tố sát vào nhau. Mái tóc dày. Cấy dày. Sương mù dày. 4 Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lâu dài (nói về yếu tố tinh thần). Dày kinh nghiệm. Dày công luyện tập. Ơn sâu, nghĩa dày."]

Dịch dày sang tiếng Trung hiện đại:

稠糊 《液体中含有某种固体成分很多。》丰厚 《多而厚实。》
lông da hải li rất dày.
海狸的皮绒毛丰厚。
厚 ; 厚度 ; 厚实 《扁平物上下两面之间的距离大(跟"薄"相对)。》
tấm ván dày
厚木板
áo bông dày
厚棉衣
môi dày.
嘴唇很厚。
tuyết rơi dày hai tấc.
下了两寸厚的雪。
tấm vải này dày quá.
这布挺厚实。
trên giường phủ một lớp rơm dày.
炕上厚厚实实地铺着一层稻草。 垕 《同"厚"。》
《事物之间距离近; 事物的部分之间空隙小(跟"稀、疏"相对)。》
cấy dày; trồng mau.
密植。
浓厚 《(烟雾、云层等)很浓。》
仔密 《纺织品、针织品等纱与纱之间、线与线之间距离近, 空隙小。》
đôi vớ này dệt rất dày.
这双袜子织得很仔密。 深重。
ơn nặng đức dầy.
恩高德重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dày

dày󰁳:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𪠗:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𠫅:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𠼪:bề dày; dày dặn; dày vò
dày󱏥:bề dày; dày dặn; dày vò
dày:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𨃐: 
dày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dày Tìm thêm nội dung cho: dày