Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dọc trong tiếng Việt:
["- 1 dt. (thực) Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua dùng để đánh giấm: Dầu dọc; Mua quả dọc về nấu canh.","- 2 dt. 1. Cuống lá một số cây: Dọc khoai sọ 2. Sống dao: Lấy dọc dao mà dần xương 3. x. Dọc tẩu.","- 3 dt. Dãy dài: Xe hơi đỗ thành một dọc ở bên đường. // tt. Theo chiều dài, trái với ngang: Sợi dọc của tấm vải; Học sinh xếp hàng dọc; Đi đò dọc lên Phú-thọ. // trgt. Theo chiều dài: Đi dọc bờ sông."]Dịch dọc sang tiếng Trung hiện đại:
经 《(旧读jìng)织物上纵的方向的纱或线(跟"纬"相对)。》sợi lụa dọc.经纱。
竖; 直 《从上到下的; 从前到后的(跟"横"相对)。》
chữ viết hàng dọc
直行的文字。
ngôi nhà rất lớn, bề dọc hai trượng, bề ngang bốn trượng.
屋子很大, 直里有两丈, 横里有四丈。 长; 纵 《跟物体的长的一边平行的。》
纵向 《非平行的; 上下方向的。》
植
叶梗; 叶茎; 叶柄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dọc
| dọc | 唷: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dọc | 槈: | dọc mùng, mũi dọc dừa |
| dọc | 㯮: | dọc mùng, mũi dọc dừa |
| dọc | 獨: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dọc | 𤣡: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dọc | 𫆡: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dọc | 𨂔: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |

Tìm hình ảnh cho: dọc Tìm thêm nội dung cho: dọc
