Cao su chống va đập cửa

Từ: dứt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dứt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dứt

Nghĩa dứt trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Dừng hẳn lại; Kết thúc: Mưa đã dứt; Bệnh chưa dứt 2. Không đoái hoài nữa: Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (HXHương)."]

Dịch dứt sang tiếng Trung hiện đại:

开交; 终止; 完结 ; 完 《结束; 解决(多用于 否定)。》bận đến dứt không được; bận tối tăm mặt mũi; bận túi bụi.
忙得不可开交。
nói chưa dứt lời.
话还没说完。

《停止。》
断。《断绝; 隔绝。》
cưa dứt.
锯断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dứt

dứt𠛣:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
dứt𠞹:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
dứt𢩮: 
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
dứt𢴑:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
dứt𢲼:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
dứt𱹶:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
dứt𦄵:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
dứt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dứt Tìm thêm nội dung cho: dứt