Cao su chống va đập cửa

Từ: 机群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机群 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīqún] tốp máy bay; đoàn máy bay。编队飞行的一群飞机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
机群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机群 Tìm thêm nội dung cho: 机群