Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dừng trong tiếng Việt:
["- 1 đg. 1 Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ. Con tàu từ từ dừng lại. Dừng chèo. Dừng chân. Câu chuyện tạm dừng ở đây. 2 (chm.). (Trạng thái) không thay đổi theo thời gian. Trạng thái dừng. Mật độ dừng. Dòng dừng (trong đó vận tốc ở mỗi điểm không thay đổi theo thời gian).","- 2 đg. (ph.). Quây, che bằng phên, cót, v.v. Dừng lại căn buồng."]Dịch dừng sang tiếng Trung hiện đại:
罢休 《停止做某事, 侧重指坚决停止不做。》艾; 罢; 打住; 停息; 休止; 平息; 寝; 止; 止息; 住; 止住; 消歇 《停止。》mãi mãi không dừng.
永无止息。
dừng bước
止步。
dừng bước trước cổng nhỏ.
在小院门口打住了脚步。
居; 佴; 逗; 踌躇 《 停留。》
逗遛; 逗留 《暂时停留。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dừng
| dừng | 仃: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 仍: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 孕: | |
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 揨: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 棱: | tai vách mạch dừng |
| dừng | 𥩯: | dừng chân |
| dừng | 𨀊: | dừng chân |
| dừng | 踭: | dừng chân |
| dừng | 𨄻: | dừng chân |

Tìm hình ảnh cho: dừng Tìm thêm nội dung cho: dừng
