Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dinh luỹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dinh luỹ:
Dịch dinh luỹ sang tiếng Trung hiện đại:
老营 《旧时指歹人、匪徒等长期盘踞的地方。》营垒 《阵营。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dinh
| dinh | 營: | dinh thự, dinh cơ |
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luỹ
| luỹ | 垒: | dinh luỹ; bờ luỹ |
| luỹ | 壘: | dinh luỹ; bờ luỹ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| luỹ | 絫: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| luỹ | 纍: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| luỹ | 藟: | luỹ (loại cây leo) |
| luỹ | 虆: | luỹ (loại cây leo) |

Tìm hình ảnh cho: dinh luỹ Tìm thêm nội dung cho: dinh luỹ
