Từ: dán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dán

Nghĩa dán trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn: Dán tem vào phong bì 2. Để sát vào: Dán mũi vào cửa kính."]

Dịch dán sang tiếng Trung hiện đại:

《 用纸或丝织品做衬托, 把字画书籍等装潢起来, 或加以修补, 使美观耐久。》封口 《封闭张开的地方(伤口、瓶口、信封口等)。》
phong thơ này còn chưa dán.
这封信还没封口。 伏贴 《紧贴在上面。》
tường dán giấy rất dính.
壁纸糊得很伏贴。
《在物体表面上涂抹(多用糨糊一类稠东西)。》
《用黏性物把纸、布等粘起来或粘在别的器物上。》
dán thư
糊信封。
dán tường
糊墙。
dán trần nhà
糊顶棚。
《用胶粘。》
khung gương hỏng rồi, lấy keo dán lại.
镜框坏了, 把它胶上。
黏着 《用胶质把物体固定在一起。》
《用黏的东西使物件连接起来。》
dán phong bì; dán thư
粘信封。
粘贴; 敷贴 《用胶水、糨糊等使纸张或其他东西附着在另一种东西上。》
dán biểu ngữ
粘贴标语。
张贴; 贴 《把薄片状的东西粘在另一个东西上。》
dán cáo thị
张贴告示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dán

dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán𬖭:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán𬖷:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán𧍴:con dán (con gián)
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dán: 
dán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dán Tìm thêm nội dung cho: dán