Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dán trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn: Dán tem vào phong bì 2. Để sát vào: Dán mũi vào cửa kính."]Dịch dán sang tiếng Trung hiện đại:
裱 《 用纸或丝织品做衬托, 把字画书籍等装潢起来, 或加以修补, 使美观耐久。》封口 《封闭张开的地方(伤口、瓶口、信封口等)。》phong thơ này còn chưa dán.
这封信还没封口。 伏贴 《紧贴在上面。》
tường dán giấy rất dính.
壁纸糊得很伏贴。
刮 《在物体表面上涂抹(多用糨糊一类稠东西)。》
糊 《用黏性物把纸、布等粘起来或粘在别的器物上。》
dán thư
糊信封。
dán tường
糊墙。
dán trần nhà
糊顶棚。
胶 《用胶粘。》
khung gương hỏng rồi, lấy keo dán lại.
镜框坏了, 把它胶上。
黏着 《用胶质把物体固定在一起。》
粘 《用黏的东西使物件连接起来。》
dán phong bì; dán thư
粘信封。
粘贴; 敷贴 《用胶水、糨糊等使纸张或其他东西附着在另一种东西上。》
dán biểu ngữ
粘贴标语。
张贴; 贴 《把薄片状的东西粘在另一个东西上。》
dán cáo thị
张贴告示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dán
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𬖭: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𬖷: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𧍴: | con dán (con gián) |
| dán | 間: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 降: |

Tìm hình ảnh cho: dán Tìm thêm nội dung cho: dán
