Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dỗ trong tiếng Việt:
["- đgt. Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình: Bà dỗ cháu dỗ con dỗ ngon dỗ ngọt.","- 2 đgt. Giơ thẳng lên rồi dập một đầu xuống mặt bằng: dỗ đũa cho bằng."]Dịch dỗ sang tiếng Trung hiện đại:
哄。《哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。》dỗ con.哄孩子。 引诱; 哄骗; 诓骗。《诱导。多指引人做坏事。》
dỗ người.
骗人。 劝引。
dạy dỗ.
诱导。
xem thêm dỗ dành
Nghĩa chữ nôm của chữ: dỗ
| dỗ | 𠴗: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| dỗ | 喻: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| dỗ | 𡁹: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| dỗ | 撫: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| dỗ | 誘: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |

Tìm hình ảnh cho: dỗ Tìm thêm nội dung cho: dỗ
