Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gán trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có: Gán cho bạn ý định chia rẽ anh em. 2. Trả thay cho tiền nợ: Năm đồng không trả được, đành phải gán đôi dép. 3. Ghép trai gái với nhau trái với ý muốn của họ: ép tình mới gán cho người thổ quan (K)."]Dịch gán sang tiếng Trung hiện đại:
抵押 《债务人把自己的财产押给债权人, 作为清偿债务的保证。》嫁 《转移(罪名、损失、负担等)。》
抵偿 《用价值相等的事物作为赔偿或补偿。》
分配; 分派; 安排; 布置 《对一些活动做出安排。》
委托 《请别人代办。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gán
| gán | 哏: | |
| gán | 㨴: | gán ghép; gán tội |
| gán | 擀: | gán ghép; gán tội |
| gán | : | gán ghép; gán tội |
| gán | 檊: | gán ghép; gán tội; ; gán nuôi con |

Tìm hình ảnh cho: gán Tìm thêm nội dung cho: gán
