Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: góc đối đỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ góc đối đỉnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gócđốiđỉnh

Nghĩa góc đối đỉnh trong tiếng Việt:

["- d. X. Đối đỉnh."]

Dịch góc đối đỉnh sang tiếng Trung hiện đại:

对顶角 《相交的两条直线或两个平面相对两侧的两个夹角之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: góc

góc𣃺:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc:gai góc
góc𫈅:gai góc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc𧣳:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỉnh

đỉnh:đủng đỉnh
đỉnh嵿:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:xem đĩnh
đỉnh𨄸:đủng đỉnh
đỉnh:điển đỉnh (dung dịch pha rượu)
đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)
góc đối đỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: góc đối đỉnh Tìm thêm nội dung cho: góc đối đỉnh