Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gương sen có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gương sen:
Dịch gương sen sang tiếng Trung hiện đại:
喷头 《喷壶、淋浴设备、喷洒设备等出水口上的一种装置, 形状象莲蓬, 有许多细孔。有的地区叫莲蓬头。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gương
| gương | 𠻁: | gương mẫu |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gương | 强: | |
| gương | 𦎛: | gương mẫu |
| gương | 葁: | gương mẫu |
| gương | 鏡: | cái gương; soi gương |
| gương | 鑑: | cái gương; soi gương |
| gương | 鑒: | cái gương; soi gương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sen
| sen | 𡣻: | con sen, con đòi |
| sen | 蓮: | cây sen, hoa sen |
| sen | 𬞮: | cây sen, hoa sen |

Tìm hình ảnh cho: gương sen Tìm thêm nội dung cho: gương sen
