Từ: gả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gả

Nghĩa gả trong tiếng Việt:

["- đgt Cho con gái mình làm vợ một người: Gả con cho một anh bộ đội."]

Dịch gả sang tiếng Trung hiện đại:

《指嫁给某人。》
嫁; 出聘; 许配 《女子结婚(跟"娶"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gả

gả:gả chồng, gả bán
gả:gả chồng, gả bán
gả:gả chồng, gả bán
gả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gả Tìm thêm nội dung cho: gả