Từ: gốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gốc

Nghĩa gốc trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Phần dưới cùng của thân cây: ngồi dưới gốc cây đa. 2. Từng cây riêng lẻ: trồng hơn một nghìn gốc bạch đàn. 3. Nền tảng, cơ sở: kinh tế là gốc của chính trị. 4. Số tiền cho vay lúc đầu; phân biệt với lãi: nợ gốc Cả gốc lẫn lãi cũng được kha khá. 5. Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hoá học, có tác dụng như một nguyên tử: gốc a-xít. 6. Điểm chọn tuỳ ý trên một trục để biểu diễn số 0, khi biểu diễn các số trên trục đó."]

Dịch gốc sang tiếng Trung hiện đại:

《, 用于点种的瓜、豆等。》《草木的茎或根。》
gốc cây
木本。
《农作物收割后留在地里的茎和根。》
gốc cây đậu.
豆茬儿。
存根 《开出票据或证件后留下来的底子, 上面记载着与票据或证件同样的内容, 以备查考。》
《根本。》
柢; 树根。
《指某些植物的根和靠近根的茎。》
gốc rạ; gốc lúa
禾蔸。
《(墩儿)墩子。》
gốc cây (sau khi đốn)
树墩。
《(根儿)物体的下部或某部分和其他东西连着的地方。》
gốc a-mô-ni-ắc
氨根。
gốc a-xít
硫酸根。
《化合物的分子中所含的一部分原子, 被看做是一个单位时就叫做基, 如羟基、氨基。》
来龙去脉 《山形地势像龙一样连贯着。本是迷信的人讲风水的话, 后来比喻人、物的来历或事情的前因后果。》
来路 《来源。》
《原子价较低的; 酸根或化合物中少含一个氢原子或氧原子的。》
原; 原本 《原来; 本来。》
đất gốc; bản địa.
原地
《露在地面上的树木的根和茎。》

滥觞 《江河发源的地方, 水少只能浮起酒杯。今指事物的起源。》
根部 《使器官或生理结构附于身体的那个部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gốc

gốc:gốc cây; mất gốc
gốc:gốc cây; mất gốc
gốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gốc Tìm thêm nội dung cho: gốc