Từ: ghép có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghép:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghép

Nghĩa ghép trong tiếng Việt:

["- I. đgt. 1. Đặt phần nọ sát vào phần kia: ghép ván thuyền ghép bằng nhiều mảnh ghép vần. 2. Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác: ghép cây. 3. Tách một phần cơ thể gắn lên chỗ khác của cơ thể đó hoặc cơ thể khác: ghép thận ghép da. 4. Buộc phải nhận, phải chịu tội: ghép vào tội lừa đảo. II. tt. Có tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phần: từ ghép mặt bàn gỗ ghép."]

Dịch ghép sang tiếng Trung hiện đại:

《加上。》ghép tội.
安罪名。 连合; 凑合; 拼合; 联接。
配对; 配双; 配套。
《聚在一起; 拼凑。》
复合 《合在一起; 结合起来。》
từ ghép
复合词。
nguyên âm ghép
复合元音。
接木 《嫁接木本植物。》
移植 《将机体的一部分组织或器官补在同一机体或另一机体的缺陷部分上, 使它逐渐长好。如角膜、皮肤、骨和血管等的移植。》

《引出; 缀辑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghép

ghép:ghép chữ
ghép:ghép chữ
ghép:ghép chữ
ghép𢯖:ghép chữ
ghép tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghép Tìm thêm nội dung cho: ghép