Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ghê ghê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghê ghê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghêghê

Nghĩa ghê ghê trong tiếng Việt:

["- Hơi ghê: Gió lạnh, người thấy ghê ghê; Ăn của chua, ghê ghê cả răng."]

Dịch ghê ghê sang tiếng Trung hiện đại:

xem ghê (mức độ giảm nhẹ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghê

ghê𠺳:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
ghê𡃊:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghê

ghê𠺳:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
ghê𡃊:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
ghê ghê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghê ghê Tìm thêm nội dung cho: ghê ghê