Từ: giăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giăng

Nghĩa giăng trong tiếng Việt:

["- 1 (ph.). x. trăng.","- 2 đg. 1 Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt. Giăng dây. Biểu ngữ giăng ngang đường. Nhện giăng tơ. Giăng bẫy. Giăng lưới. 2 Bủa ra khắp, tựa như giăng lưới. Sương mù giăng khắp núi. Mưa giăng kín bầu trời."]

Dịch giăng sang tiếng Trung hiện đại:

trăng
拉直。
陈列; 排列 《把物品摆出来供人看。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giăng

giăng𪩮:giăng hoa (có tính trăng hoa)
giăng:giăng lưới
giăng𢬥:giăng lưới
giăng𦝄:giăng hoa (có tính trăng hoa)
giăng:giăng lưới, giăng câu
giăng:giăng lưới, giăng câu
giăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giăng Tìm thêm nội dung cho: giăng