Cao su chống va đập cửa

Từ: giục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giục

Nghĩa giục trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Bảo làm gấp rút: Giục con ra ga cho kịp tàu 2. Thúc đẩy: Bóng tà như giục con buồn (K); Xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện (tng)."]

Dịch giục sang tiếng Trung hiện đại:

促使 《推动使达到一定目的。》《叫人赶快行动或做某事。》
thư viện gởi thư đến giục anh ta trả sách.
图书馆来信, 催 他还书。
催 ; 催促 《使事物的产生和变化加快。》
giục năm lần bảy lượt anh ta mới chịu nghỉ ngơi.
经过三番五次催促, 他才休息。 钉 《督捉; 催问。》
anh nên thường xuyên giục anh ấy, kẻo anh ấy quên mất.
你要经常钉着他一点儿, 免得他忘了。 麾 《指挥(军队)。》
giục quân tiến lên phía trước
麾军前进
《催促; 催逼。》
giục ngựa lên trước
趱马向前。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giục

giục𠽖:giục giã, thúc giục
giục󰇸:giục giã, thúc giục
giục:giục giã, thúc giục
giục𬨲:giục giã, thúc giục
giục:giục giã, thúc giục
giục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giục Tìm thêm nội dung cho: giục