ai cáo
Kêu van.
§ Cũng nói là
ai cầu
哀求.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Chúng tướng hựu ai cáo, đả liễu ngũ thập bối hoa, nhiên hậu phóng quy
衆將又哀告, 打了五十背花, 然後放歸 (Đệ thập cửu hồi) Các tướng lại kêu van, (Hầu Thành) bị đánh năm mươi roi lằn cả lưng lên mới được tha cho về.
Nghĩa của 哀告 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀
| ai | 哀: | khóc ai oán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 哀告 Tìm thêm nội dung cho: 哀告
