Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giường đất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giường đất:
Dịch giường đất sang tiếng Trung hiện đại:
火炕 《设有烟道, 可以烧火取暖的炕。》炕 《 中国北方人用土坯或砖砌成的睡觉用的长方台, 上面铺席。下面有孔道, 跟烟囱相通, 可以烧火取暖。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giường
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| giường | 𪲝: | giường ngủ; giường thờ |
| giường | 樑: | |
| giường | 牀: | giường ngủ; giường thờ |
| giường | 𦀚: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đất
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 𡐙: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |

Tìm hình ảnh cho: giường đất Tìm thêm nội dung cho: giường đất
