Cao su chống va đập cửa
Từ: gà mái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gà mái:
Nghĩa gà mái trong tiếng Việt:
["- dt Gà đẻ trứng: Có con gà mái đẻ mỗi lứa gần hai chục trứng."]Dịch gà mái sang tiếng Trung hiện đại:
草鸡; 鸡婆 《母鸡。》雌鸡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gà
| gà | 𪰏: | |
| gà | 𪲾: | (Cỏ gianh) |
| gà | 𫰄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 猗: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𤠄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 鵸: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪂮: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃴: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𬷤: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃿: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mái
| mái | 𠃅: | mái nhà; gà mái |
| mái | 㜥: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |
| mái | 枚: | mái chèo |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mái | 𬄹: | mái chèo |
| mái | : | cái mái (chum đựng nước) |
| mái | 買: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |

Tìm hình ảnh cho: gà mái Tìm thêm nội dung cho: gà mái
