Từ: gạt bỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gạt bỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gạtbỏ

Nghĩa gạt bỏ trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Không đếm xỉa đến: Gạt bỏ ý kiến. 2. Loại trừ ra: Gạt bỏ những phần tử xấu."]

Dịch gạt bỏ sang tiếng Trung hiện đại:

扒拉 《去掉; 撤掉。》罢黜 《贬低并排斥。》
gạt bỏ hết thảy, duy chỉ tôn thờ mỗi đạo Nho.
罢黜百家, 独尊儒术。 摈斥 《排斥(多用于人)。》
驳回 《不答应(请求) 。》
否决 《否定(议案)。》
化除; 化解 《消除(多用于抽象事物)。》
gạt bỏ thành kiến
化除成见。
vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.
一经解释, 疑虑化除。
hoài nghi trong lòng khó mà gạt bỏ được.
心中的疑虑难以化解。
剪除 《铲除(恶势力); 消灭(坏人)。》
离弃 《离开; 抛弃(工作、地点、人等)。》
陵轹; 凌轹; 排挤 《利用势力或手段使不利于自己的人失去地位或利益。》
抹杀 《一概不计; 完全勾销。》
排斥 《使别的人或事物离开自己这方面。》
gạt bỏ mọi khó khăn, anh dũng tiến lên phía trước.
排除万难, 奋勇直前。 排击 《排斥攻击。》
清洗 《清除(不能容留于内部的分子)。》
驱遣 《消除; 排除(情绪)。》
gạt bỏ những suy nghĩ lang mang.
驱遣别情。
扫除 《除去有碍前进的事物。》
gạt bỏ trở ngại.
扫除障碍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạt

gạt:gạt bỏ, que gạt nước
gạt:lường gạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ

bỏ𠬃:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬕:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬖:(xa lìa, để mặc)
bỏ𱑮: 
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
gạt bỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gạt bỏ Tìm thêm nội dung cho: gạt bỏ