Từ: hẻm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hẻm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hẻm

Nghĩa hẻm trong tiếng Việt:

["- dt Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao: Có những ngôi chùa trong hẻm núi (NgKhải); Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố.","- tt Nói đường hẹp, ngõ hẹp: Hang cùng ngõ (tng)."]

Dịch hẻm sang tiếng Trung hiện đại:

夹道 《(夹道儿)左右都有墙壁等的狭窄道路。》
弄; 弄堂 《小巷; 胡同(多用于巷名)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hẻm

hẻm:ngõ hẻm
hẻm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hẻm Tìm thêm nội dung cho: hẻm